Lịch xe rác Thị trấn Dalin
Thị trấn Dalin, Huyện Gia Nghĩa (嘉義縣大林鎮)・25 tuyến・3.489 điểm dừng・12:30–19:55
Rác thường: T2 T3 T4 T6 T7; Rác tái chế: T2 T3 T4 T6 T7; Rác thực phẩm: T2 T3 T4 T6 T7. Thứ 5, Chủ nhật cả khu không thu.
Muốn biết xe rác đang ở đâu, cách bạn bao xa, hãy mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”. Mở bản đồ →
Dữ liệu ở đây lấy từ trang tra cứu xe rác toàn quốc của Bộ Môi trường, chỉ có địa chỉ, không có tọa độ, vị trí trên bản đồ là gần đúng, hãy xem theo địa chỉ.
Huyện Gia Nghĩa không có GPS trực tiếp công khai, xe trên bản đồ là vị trí ước tính theo lịch chạy.
Tên tuyến và địa chỉ giữ nguyên tiếng Trung, để dễ đối chiếu biển tên đường và hỏi đường người địa phương.
Tuyến xe rác Thị trấn Dalin
| Tuyến | Giờ | Ngày thu | Điểm dừng | |
|---|---|---|---|---|
| 平林國小、過溪地磅、過溪活動中心、三和國小、同濟中學、市民廣場(大眾爺廟) | 12:30–15:10 | T3 | 6 | Bản đồ |
| 路線1-午-2;KEN-0180 | 13:00–14:50 | T2 T6 | 223 | Bản đồ |
| 路線2-午:KEN-0176 | 13:00–14:50 | T2 T6 | 223 | Bản đồ |
| 路線3-午:KEJ-6613 | 13:00–13:58 | T2 T6 | 203 | Bản đồ |
| 路線4-午:KES-7195 | 13:00–14:47 | T2 T6 | 216 | Bản đồ |
| 路線5-午-1;KEL-6305 | 13:00–15:14 | T2 T6 | 252 | Bản đồ |
| 路線6-午-1;KEL-6306 | 13:00–14:15 | T2 T6 | 153 | Bản đồ |
| 路線1-夜-2;KEN-0180 | 16:45–19:13 | T2 T3 T4 T6 T7 | 299 | Bản đồ |
| 路線1-夜-2;KEN-0180(2) | 16:45–19:10 | T2 T3 T4 T6 T7 | 32 | Bản đồ |
| 路線2-夜KEN-0176 | 16:45–19:14 | T2 T3 T4 T6 T7 | 299 | Bản đồ |
| 路線3-夜:KEJ-6613 | 16:45–19:13 | T2 T3 T4 T6 T7 | 299 | Bản đồ |
| 路線4-夜-1;KES-7195 | 16:45–19:14 | T2 T3 T4 T6 T7 | 299 | Bản đồ |
| 路線5-夜-1;KEL-6305 | 16:45–19:13 | T2 T3 T4 T6 T7 | 299 | Bản đồ |
| 路線6-夜-1;KEL-6306 | 16:45–19:15 | T2 T3 T4 T6 T7 | 299 | Bản đồ |
| 路線2-夜KEN-0176(2) | 19:14–19:50 | T2 T3 T4 T6 T7 | 74 | Bản đồ |
| 路線3-夜:KEJ-6613(2) | 19:14–19:50 | T2 T3 T4 T6 T7 | 75 | Bản đồ |
| 路線4-夜-1;KES-7195(2) | 19:14–19:50 | T2 T3 T4 T6 T7 | 74 | Bản đồ |
| 路線5-夜-1;KEL-6305(2) | 19:14–19:55 | T2 T3 T4 T6 T7 | 86 | Bản đồ |
| 路線6-夜-1;KEL-6306(2) | 19:15–19:50 | T2 T3 T4 T6 T7 | 72 | Bản đồ |
| 大林國小(KEN-0180) | 19:50 | T2 T3 T4 T6 | 1 | Bản đồ |
| 大林體育運動公園(KEN-0176) | 19:50 | T2 T3 T4 T6 | 1 | Bản đồ |
| 中林活動中心(KEJ-6613) | 19:50 | T2 T3 T4 T6 | 1 | Bản đồ |
| 金林寺(KES-7195) | 19:50 | T2 T3 T4 T6 | 1 | Bản đồ |
| 台糖加油站(大埔美站)(KEL-6305) | 19:50 | T2 T3 T4 T6 | 1 | Bản đồ |
| 大林鎮公所(KEL-6306) | 19:50 | T2 T3 T4 T6 | 1 | Bản đồ |
Cách đổ rác ở Huyện Gia Nghĩa
Phần lớn nơi ở Đài Loan không có thùng rác bên đường, cũng không có chỗ tập kết rác cố định. Phải chờ xe rác tới rồi tự mang rác xuống bỏ lên xe.
- Xe rác thường tới từ chiều tối đến buổi tối, mỗi điểm chỉ dừng vài phút, nên mang rác ra đứng chờ ở bên đường sớm một chút.
- Nghe tiếng nhạc là xe sắp tới, thường là bài “Für Elise” hoặc “A Maiden's Prayer”.
- Nếu ở chung cư, nhiều tòa nhà có phòng quản lý thu rác chung, hãy hỏi người quản lý trước.
Rác chia 3 loại:
- Rác thường: bỏ vào xe rác.
- Rác tái chế: chai nhựa, lon sắt/nhôm, chai thủy tinh, giấy, hộp nhựa, tráng sơ cho sạch, đưa cho xe tái chế chạy phía sau.
- Rác thực phẩm: thức ăn thừa, vỏ trái cây đổ vào thùng rác thực phẩm trên xe.
Lỡ xe thì làm sao: mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”, xem gần đó còn chuyến nào tới muộn hơn; nếu không thì chờ ngày thu kế tiếp.
Đồ nội thất lớn, đồ điện cũ không được bỏ thẳng, hãy liên hệ đội vệ sinh môi trường địa phương để hẹn.
Quy định mỗi nơi có thể khác, hãy theo thông báo của đội vệ sinh môi trường địa phương.
Câu hỏi thường gặp
- Xe rác ở Thị trấn Dalin mấy giờ tới?
- Sớm nhất 12:30, muộn nhất 19:55, mỗi tuyến giờ khác nhau. Mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi” để thấy điểm dừng gần bạn nhất và mấy phút nữa xe tới.
- Ngày nào không thu rác?
- Thứ 5, Chủ nhật cả khu không thu.
- Có xem được vị trí xe rác lúc này không?
- Huyện Gia Nghĩa không có GPS trực tiếp công khai, xe trên bản đồ là vị trí ước tính theo lịch chạy.
Muốn xem địa chỉ và giờ của từng điểm dừng? Xem bản tiếng Trung: 嘉義縣大林鎮
Các quận khác ở Huyện Gia Nghĩa
- Xã Dapu
- Xã Zhongpu
- Xã Liujiao
- Thành phố Taibao
- Xã Shuishang
- Thị trấn Budai
- Xã Minxiong
- Thành phố Puzi
- Xã Zhuqi
- Xã Dongshi
- Xã Alishan
- Xã Meishan
- Xã Lucao
- Xã Fanlu
- Xã Xingang
- Xã Xikou
- Xã Yizhu
Dữ liệu tổng hợp ngày 5 tháng 11, 2026