Xe rác ở đâu?Mở bản đồ

Lịch xe rác Thành phố Pingtung

Thành phố Pingtung, Huyện Bình Đông (屏東縣屏東市)・32 tuyến・1.756 điểm dừng・07:00–21:08

Rác thường: T2 T3 T4 T5 T6 T7; Rác tái chế: T2 T3 T5 T6 T7; Rác thực phẩm: T2 T3 T4 T5 T6 T7. Chủ nhật cả khu không thu.

Muốn biết xe rác đang ở đâu, cách bạn bao xa, hãy mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”. Mở bản đồ →

Dữ liệu ở đây lấy từ trang tra cứu xe rác toàn quốc của Bộ Môi trường, chỉ có địa chỉ, không có tọa độ, vị trí trên bản đồ là gần đúng, hãy xem theo địa chỉ.

Huyện Bình Đông không có GPS trực tiếp công khai, xe trên bản đồ là vị trí ước tính theo lịch chạy.

Tên tuyến và địa chỉ giữ nguyên tiếng Trung, để dễ đối chiếu biển tên đường và hỏi đường người địa phương.

Tuyến xe rác Thành phố Pingtung

TuyếnGiờNgày thuĐiểm dừng
屏東縣屏東市第一區(日間定時定點收運路線)07:00–08:15T2 T3 T4 T5 T6 T74Bản đồ
屏東縣屏東市第二區(日間定時定點收運路線)07:00–08:15T2 T3 T4 T5 T6 T74Bản đồ
屏東縣屏東市第三區(日間定時定點收運路線)07:00–08:15T2 T3 T4 T5 T6 T74Bản đồ
屏東縣屏東市第四區(日間定時定點收運路線)07:00–08:10T2 T3 T4 T5 T6 T74Bản đồ
屏東縣屏東市第五區(日間定時定點收運路線)07:00–08:10T2 T3 T4 T5 T6 T74Bản đồ
屏東縣屏東市第六區(日間定時定點收運路線)07:00–08:20T2 T3 T4 T5 T6 T75Bản đồ
屏東縣屏東市第七區(日間定時定點收運路線)07:00–08:20T2 T3 T4 T5 T6 T75Bản đồ
A21永安、崇武(華盛街以西)15:35–20:15T2 T3 T5 T6 T758Bản đồ
A8安鎮、長安、清溪、永光等里16:00–20:30T2 T3 T5 T6 T7103Bản đồ
A9仁愛、斯文、中正等里16:00–20:20T2 T3 T5 T6 T767Bản đồ
A13廣興、永城、崇蘭、斯文、勝利等里16:00–20:17T2 T3 T5 T6 T750Bản đồ
A25三山、海豐、仁義、信和16:00–20:00T2 T3 T5 T6 T793Bản đồ
A10維新、永城、空翔等里16:00–20:15T2 T3 T5 T6 T765Bản đồ
A32北勢里、北興里16:00–20:25T2 T3 T5 T6 T765Bản đồ
A18瑞光16:00–16:38T2 T3 T5 T6 T738Bản đồ
A31新生、義勇(光華)、一心16:01–20:15T2 T3 T5 T6 T781Bản đồ
A5崇蘭里、崇陽、勝利、廣興、空翔16:02–20:00T2 T3 T5 T6 T7133Bản đồ
A26光榮(民權崇禮)、大埔(崇智)、金泉(勝豐)、建國(擇仁)、一心(萬年)16:02–20:31T2 T3 T5 T6 T760Bản đồ
A11潭墘、空翔、崇陽、崇蘭16:02–20:20T2 T3 T5 T6 T758Bản đồ
A20頂宅、歸心、湖西、湖南、頂柳(頂柳路以東)等里16:02–19:55T2 T3 T5 T6 T766Bản đồ
A12大武、崇武等里16:03–20:15T2 T3 T5 T6 T790Bản đồ
A1華山里、溝美里16:05–20:00T2 T3 T5 T6 T7111Bản đồ
A7豐田、豐榮、橋北等里16:05–20:37T2 T3 T5 T6 T775Bản đồ
A15橋南、豐源、長春等里16:05–20:23T2 T3 T5 T6 T755Bản đồ
A22大連.豐年里16:05–20:50T2 T3 T5 T6 T750Bản đồ
A23厚生、大埔(必信)、永光(永順)、永昌等里16:05–20:17T2 T3 T5 T6 T785Bản đồ
A6平和、金泉、大同(武廟.端正.文明.泰安)、楠樹(平和)等里16:06–21:08T2 T3 T5 T6 T781Bản đồ
A30公園(興樂太平明正)、楠樹(安樂扶風)、金泉(慶春)等里16:07–20:50T2 T3 T5 T6 T740Bản đồ
A19大湖、龍華、頂柳里17:17–20:24T2 T3 T5 T6 T739Bản đồ
A29公館、新興、玉成等里17:20T2 T3 T5 T6 T773Bản đồ
A17大洲、前進等里17:25–20:49T2 T3 T5 T6 T738Bản đồ
A16和興、鵬程、凌雲、頂柳(頂柳路以西)等里17:34–20:00T2 T3 T5 T6 T752Bản đồ

Cách đổ rác ở Huyện Bình Đông

Phần lớn nơi ở Đài Loan không có thùng rác bên đường, cũng không có chỗ tập kết rác cố định. Phải chờ xe rác tới rồi tự mang rác xuống bỏ lên xe.

Rác chia 3 loại:

Lỡ xe thì làm sao: mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”, xem gần đó còn chuyến nào tới muộn hơn; nếu không thì chờ ngày thu kế tiếp.

Đồ nội thất lớn, đồ điện cũ không được bỏ thẳng, hãy liên hệ đội vệ sinh môi trường địa phương để hẹn.

Quy định mỗi nơi có thể khác, hãy theo thông báo của đội vệ sinh môi trường địa phương.

Câu hỏi thường gặp

Xe rác ở Thành phố Pingtung mấy giờ tới?
Sớm nhất 07:00, muộn nhất 21:08, mỗi tuyến giờ khác nhau. Mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi” để thấy điểm dừng gần bạn nhất và mấy phút nữa xe tới.
Ngày nào không thu rác?
Chủ nhật cả khu không thu.
Có xem được vị trí xe rác lúc này không?
Huyện Bình Đông không có GPS trực tiếp công khai, xe trên bản đồ là vị trí ước tính theo lịch chạy.

Muốn xem địa chỉ và giờ của từng điểm dừng? Xem bản tiếng Trung: 屏東縣屏東市

Các quận khác ở Huyện Bình Đông

Dữ liệu tổng hợp ngày 5 tháng 11, 2026