Lịch xe rác Quận Yongkang
Quận Yongkang, Thành phố Đài Nam (台南市永康區)・30 tuyến・1.785 điểm dừng・06:15–20:30
Rác thường: T2 T3 T5 T6 T7; Rác tái chế: T2 T3 T5 T6 T7; Rác thực phẩm: T2 T3 T5 T6 T7. Thứ 4, Chủ nhật cả khu không thu.
Muốn biết xe rác đang ở đâu, cách bạn bao xa, hãy mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”. Mở bản đồ →
Dữ liệu ở đây lấy từ trang tra cứu xe rác toàn quốc của Bộ Môi trường, chỉ có địa chỉ, không có tọa độ, vị trí trên bản đồ là gần đúng, hãy xem theo địa chỉ.
Thành phố Đài Nam không có GPS trực tiếp công khai, xe trên bản đồ là vị trí ước tính theo lịch chạy.
Tên tuyến và địa chỉ giữ nguyên tiếng Trung, để dễ đối chiếu biển tên đường và hỏi đường người địa phương.
Tuyến xe rác Quận Yongkang
| Tuyến | Giờ | Ngày thu | Điểm dừng | |
|---|---|---|---|---|
| 永康-日間3 | 06:15–12:32 | T2 T3 T5 T6 T7 | 94 | Bản đồ |
| 永康-日間5 | 06:28–07:35 | T2 T3 T5 T6 T7 | 5 | Bản đồ |
| 永康-日間2 | 06:30–07:33 | T2 T3 T5 T6 T7 | 4 | Bản đồ |
| 永康-日間4 | 06:30–07:50 | T2 T3 T5 T6 T7 | 4 | Bản đồ |
| 永康-日間1 | 06:30–12:19 | T2 T3 T5 T7 | 50 | Bản đồ |
| 永康-日間6 | 06:38–07:15 | T2 T3 T5 T6 T7 | 3 | Bản đồ |
| 永康-夜間08 | 14:21–18:57 | T2 T3 T5 T7 | 72 | Bản đồ |
| 永康-夜間02 | 14:28–19:55 | T2 T3 T5 T7 | 79 | Bản đồ |
| 永康-夜間37 | 14:30–19:46 | T2 T3 T5 T7 | 36 | Bản đồ |
| 永康-夜間22 | 14:30–19:43 | T2 T3 T5 T7 | 96 | Bản đồ |
| 永康-夜間06 | 14:31–20:04 | T2 T3 T5 T7 | 55 | Bản đồ |
| 永康-夜間11 | 15:00–19:50 | T2 T3 T5 T7 | 74 | Bản đồ |
| 永康-夜間25 | 15:05–20:30 | T2 T3 T5 T7 | 55 | Bản đồ |
| 永康-夜間18 | 15:20–20:05 | T2 T3 T5 T7 | 93 | Bản đồ |
| 永康-夜間40 | 15:30–19:50 | T2 T3 T5 T7 | 41 | Bản đồ |
| 永康-夜間01 | 15:45–20:00 | T2 T3 T5 T7 | 67 | Bản đồ |
| 永康-夜間19 | 15:55–19:49 | T2 T3 T5 T7 | 62 | Bản đồ |
| 永康-夜間35 | 16:00–19:45 | T2 T3 T5 T7 | 36 | Bản đồ |
| 永康-夜間38 | 16:00–20:07 | T2 T3 T5 T7 | 130 | Bản đồ |
| 永康-夜間30 | 16:08–20:05 | T2 T3 T5 T7 | 52 | Bản đồ |
| 永康-夜間32 | 16:10–20:02 | T2 T3 T5 T7 | 48 | Bản đồ |
| 永康-夜間28 | 16:12–19:59 | T2 T3 T5 T7 | 116 | Bản đồ |
| 永康-夜間31 | 16:27–20:10 | T2 T3 T5 T7 | 86 | Bản đồ |
| 永康-夜間23 | 16:30–20:11 | T2 T3 T5 T7 | 104 | Bản đồ |
| 永康-夜間09 | 16:38–20:03 | T2 T3 T5 T7 | 40 | Bản đồ |
| 永康-夜間10 | 16:40–19:55 | T2 T3 T5 T7 | 58 | Bản đồ |
| 永康-夜間42 | 16:40–19:42 | T2 T3 T5 T7 | 27 | Bản đồ |
| 永康-夜間15 | 16:45–20:14 | T2 T3 T5 T7 | 81 | Bản đồ |
| 永康-夜間26 | 16:50–19:53 | T2 T3 T5 T7 | 45 | Bản đồ |
| 永康-夜間33 | 17:00–19:57 | T2 T3 T5 T7 | 72 | Bản đồ |
Cách đổ rác ở Thành phố Đài Nam
Phần lớn nơi ở Đài Loan không có thùng rác bên đường, cũng không có chỗ tập kết rác cố định. Phải chờ xe rác tới rồi tự mang rác xuống bỏ lên xe.
- Xe rác thường tới từ chiều tối đến buổi tối, mỗi điểm chỉ dừng vài phút, nên mang rác ra đứng chờ ở bên đường sớm một chút.
- Nghe tiếng nhạc là xe sắp tới, thường là bài “Für Elise” hoặc “A Maiden's Prayer”.
- Nếu ở chung cư, nhiều tòa nhà có phòng quản lý thu rác chung, hãy hỏi người quản lý trước.
Rác chia 3 loại:
- Rác thường: bỏ vào xe rác.
- Rác tái chế: chai nhựa, lon sắt/nhôm, chai thủy tinh, giấy, hộp nhựa, tráng sơ cho sạch, đưa cho xe tái chế chạy phía sau.
- Rác thực phẩm: thức ăn thừa, vỏ trái cây đổ vào thùng rác thực phẩm trên xe.
Lỡ xe thì làm sao: mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”, xem gần đó còn chuyến nào tới muộn hơn; nếu không thì chờ ngày thu kế tiếp.
Đồ nội thất lớn, đồ điện cũ không được bỏ thẳng, hãy liên hệ đội vệ sinh môi trường địa phương để hẹn.
Quy định mỗi nơi có thể khác, hãy theo thông báo của đội vệ sinh môi trường địa phương.
Câu hỏi thường gặp
- Xe rác ở Quận Yongkang mấy giờ tới?
- Sớm nhất 06:15, muộn nhất 20:30, mỗi tuyến giờ khác nhau. Mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi” để thấy điểm dừng gần bạn nhất và mấy phút nữa xe tới.
- Ngày nào không thu rác?
- Thứ 4, Chủ nhật cả khu không thu.
- Có xem được vị trí xe rác lúc này không?
- Thành phố Đài Nam không có GPS trực tiếp công khai, xe trên bản đồ là vị trí ước tính theo lịch chạy.
Muốn xem địa chỉ và giờ của từng điểm dừng? Xem bản tiếng Trung: 台南市永康區
Các quận khác ở Thành phố Đài Nam
- Quận Qigu
- Quận Xiaying
- Quận Danei
- Quận Shanshang
- Quận West Central
- Quận Rende
- Quận Liujia
- Quận Beimen
- Quận North
- Quận Zuozhen
- Quận Yujing
- Quận Baihe
- Quận Anping
- Quận Anding
- Quận Annan
- Quận Xigang
- Quận Jiali
- Quận Guantian
- Quận Dongshan
- Quận East
- Quận Nanhua
- Quận South
- Quận Houbi
- Quận Liuying
- Quận Jiangjun
- Quận Madou
- Quận Shanhua
- Quận Xinhua
- Quận Xinshi
- Quận Xinying
- Quận Nanxi
- Quận Xuejia
- Quận Guiren
- Quận Guanmiao
- Quận Yanshui
Dữ liệu tổng hợp ngày 5 tháng 11, 2026