Lịch xe rác Quận Zhongli
Quận Zhongli, Thành phố Đào Viên (桃園市中壢區)・46 tuyến・1.139 điểm dừng・07:00–20:55
Rác thường: T2 T3 T5 T6 T7; Rác tái chế: T2 T3 T5 T6 T7; Rác thực phẩm: T2 T3 T5 T6 T7. Thứ 4, Chủ nhật cả khu không thu.
Muốn biết xe rác đang ở đâu, cách bạn bao xa, hãy mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”. Mở bản đồ →
Dữ liệu ở đây lấy từ trang tra cứu xe rác toàn quốc của Bộ Môi trường, chỉ có địa chỉ, không có tọa độ, vị trí trên bản đồ là gần đúng, hãy xem theo địa chỉ.
Thành phố Đào Viên không có GPS trực tiếp công khai, xe trên bản đồ là vị trí ước tính theo lịch chạy.
Tên tuyến và địa chỉ giữ nguyên tiếng Trung, để dễ đối chiếu biển tên đường và hỏi đường người địa phương.
Tuyến xe rác Quận Zhongli
| Tuyến | Giờ | Ngày thu | Điểm dừng | |
|---|---|---|---|---|
| 配套路線1 | 07:00–10:37 | T2 T3 T5 T6 T7 | 23 | Bản đồ |
| 配套路線4 | 07:02–10:53 | T2 T3 T5 T6 T7 | 21 | Bản đồ |
| 配套路線2 | 07:05–11:21 | T2 T3 T5 T6 T7 | 21 | Bản đồ |
| 配套路線3 | 07:15–10:46 | T2 T3 T5 T6 T7 | 21 | Bản đồ |
| 路三班 第10區 | 15:20–19:22 | T2 T3 T5 T6 T7 | 17 | Bản đồ |
| 路三班 第12區 | 16:15–19:50 | T2 T3 T5 T6 T7 | 31 | Bản đồ |
| 路一班 第8區 | 16:30–20:13 | T2 T3 T5 T6 T7 | 26 | Bản đồ |
| 路三班 第7區 | 16:30–19:52 | T2 T3 T5 T6 T7 | 33 | Bản đồ |
| 路三班 第16區 | 16:30–19:55 | T2 T3 T5 T6 T7 | 26 | Bản đồ |
| 路三班 第11區 | 16:35–19:30 | T2 T3 T5 T6 T7 | 29 | Bản đồ |
| 路二班 第3區 | 16:40–20:15 | T2 T3 T5 T6 T7 | 22 | Bản đồ |
| 路二班 第6區 | 16:40–20:38 | T2 T3 T5 T6 T7 | 28 | Bản đồ |
| 路二班 第8區 | 16:40–20:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 25 | Bản đồ |
| 路三班 第2區 | 16:40–20:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 18 | Bản đồ |
| 路一班 第5區 | 16:45–20:18 | T2 T3 T5 T6 T7 | 33 | Bản đồ |
| 路一班 第9區 | 16:45–20:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 24 | Bản đồ |
| 路二班 第5區 | 16:45–20:20 | T2 T3 T5 T6 T7 | 18 | Bản đồ |
| 路二班 第12區 | 16:45–20:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 25 | Bản đồ |
| 路三班 第6區 | 16:45–20:10 | T2 T3 T5 T6 T7 | 24 | Bản đồ |
| 路三班 第9區 | 16:45–19:15 | T2 T3 T5 T6 T7 | 20 | Bản đồ |
| 路二班 第13區 | 16:45–19:55 | T2 T3 T5 T6 T7 | 22 | Bản đồ |
| 路一班 第6區 | 16:50–20:32 | T2 T3 T5 T6 T7 | 33 | Bản đồ |
| 路一班 第7區 | 16:50–20:13 | T2 T3 T5 T6 T7 | 26 | Bản đồ |
| 路一班 第12區 | 16:50–20:35 | T2 T3 T5 T6 T7 | 25 | Bản đồ |
| 路二班 第1區 | 16:50–20:55 | T2 T3 T5 T6 T7 | 24 | Bản đồ |
| 路二班 第10區 | 16:50–20:25 | T2 T3 T5 T6 T7 | 26 | Bản đồ |
| 路三班 第8區 | 16:50–20:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 26 | Bản đồ |
| 路三班 第14區 | 16:50–20:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 28 | Bản đồ |
| 路一班 第2區 | 16:50–20:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 24 | Bản đồ |
| 路一班 第3區 | 16:55–20:09 | T2 T3 T5 T6 T7 | 29 | Bản đồ |
| 路一班 第11區 | 16:55–20:38 | T2 T3 T5 T6 T7 | 26 | Bản đồ |
| 路二班 第7區 | 16:55–20:25 | T2 T3 T5 T6 T7 | 22 | Bản đồ |
| 路二班 第9區 | 16:55–20:35 | T2 T3 T5 T6 T7 | 24 | Bản đồ |
| 路二班 第11區 | 16:55–20:15 | T2 T3 T5 T6 T7 | 21 | Bản đồ |
| 路三班 第1區 | 16:55–19:50 | T2 T3 T5 T6 T7 | 19 | Bản đồ |
| 路三班 第13區 | 16:57–19:45 | T2 T3 T5 T6 T7 | 30 | Bản đồ |
| 路一班 第4區 | 16:58–20:30 | T2 T3 T5 T6 T7 | 33 | Bản đồ |
| 路一班 第1區 | 17:00–20:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 32 | Bản đồ |
| 路二班 第2區 | 17:00–20:16 | T2 T3 T5 T6 T7 | 20 | Bản đồ |
| 路二班 第4區 | 17:00–20:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 27 | Bản đồ |
| 路三班 第3區 | 17:00–20:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 25 | Bản đồ |
| 路三班 第4區 | 17:00–20:05 | T2 T3 T5 T6 T7 | 20 | Bản đồ |
| 路三班 第5區 | 17:00–20:15 | T2 T3 T5 T6 T7 | 24 | Bản đồ |
| 路三班 第15區 | 17:10–19:50 | T2 T3 T5 T6 T7 | 19 | Bản đồ |
| 路一班 第10區 | 17:15–20:12 | T2 T3 T5 T6 T7 | 24 | Bản đồ |
| 路三班 第17區 | 18:00–19:50 | T2 T3 T5 T6 T7 | 25 | Bản đồ |
Cách đổ rác ở Thành phố Đào Viên
Phần lớn nơi ở Đài Loan không có thùng rác bên đường, cũng không có chỗ tập kết rác cố định. Phải chờ xe rác tới rồi tự mang rác xuống bỏ lên xe.
- Xe rác thường tới từ chiều tối đến buổi tối, mỗi điểm chỉ dừng vài phút, nên mang rác ra đứng chờ ở bên đường sớm một chút.
- Nghe tiếng nhạc là xe sắp tới, thường là bài “Für Elise” hoặc “A Maiden's Prayer”.
- Nếu ở chung cư, nhiều tòa nhà có phòng quản lý thu rác chung, hãy hỏi người quản lý trước.
Rác chia 3 loại:
- Rác thường: bỏ vào xe rác.
- Rác tái chế: chai nhựa, lon sắt/nhôm, chai thủy tinh, giấy, hộp nhựa, tráng sơ cho sạch, đưa cho xe tái chế chạy phía sau.
- Rác thực phẩm: thức ăn thừa, vỏ trái cây đổ vào thùng rác thực phẩm trên xe.
Lỡ xe thì làm sao: mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”, xem gần đó còn chuyến nào tới muộn hơn; nếu không thì chờ ngày thu kế tiếp.
Đồ nội thất lớn, đồ điện cũ không được bỏ thẳng, hãy liên hệ đội vệ sinh môi trường địa phương để hẹn.
Quy định mỗi nơi có thể khác, hãy theo thông báo của đội vệ sinh môi trường địa phương.
Câu hỏi thường gặp
- Xe rác ở Quận Zhongli mấy giờ tới?
- Sớm nhất 07:00, muộn nhất 20:55, mỗi tuyến giờ khác nhau. Mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi” để thấy điểm dừng gần bạn nhất và mấy phút nữa xe tới.
- Ngày nào không thu rác?
- Thứ 4, Chủ nhật cả khu không thu.
- Có xem được vị trí xe rác lúc này không?
- Thành phố Đào Viên không có GPS trực tiếp công khai, xe trên bản đồ là vị trí ước tính theo lịch chạy.
Muốn xem địa chỉ và giờ của từng điểm dừng? Xem bản tiếng Trung: 桃園市中壢區
Các quận khác ở Thành phố Đào Viên
- Quận Bade
- Quận Dayuan
- Quận Daxi
- Quận Pingzhen
- Quận Taoyuan
- Quận Fuxing
- Quận Xinwu
- Quận Yangmei
- Quận Longtan
- Quận Guishan
- Quận Luzhu
- Quận Guanyin
Dữ liệu tổng hợp ngày 5 tháng 11, 2026