Lịch xe rác Xã Hukou
Xã Hukou, Huyện Tân Trúc (新竹縣湖口鄉)・32 tuyến・92 điểm dừng・08:00–19:55
Rác thường: T2 T3 T4 T5 T6 T7; Rác tái chế: T2 T3 T4 T5 T6 T7; Rác thực phẩm: T2 T3 T4 T5 T6 T7. Chủ nhật cả khu không thu.
Muốn biết xe rác đang ở đâu, cách bạn bao xa, hãy mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”. Mở bản đồ →
Dữ liệu ở đây lấy từ trang tra cứu xe rác toàn quốc của Bộ Môi trường, chỉ có địa chỉ, không có tọa độ, vị trí trên bản đồ là gần đúng, hãy xem theo địa chỉ.
Huyện Tân Trúc không có GPS trực tiếp công khai, xe trên bản đồ là vị trí ước tính theo lịch chạy.
Tên tuyến và địa chỉ giữ nguyên tiếng Trung, để dễ đối chiếu biển tên đường và hỏi đường người địa phương.
Tuyến xe rác Xã Hukou
| Tuyến | Giờ | Ngày thu | Điểm dừng | |
|---|---|---|---|---|
| (市場、學校區)湖口001早上 | 08:00 | T2 T3 T4 T5 T6 T7 | 5 | Bản đồ |
| (市場、學校區)湖口002早上 | 08:00 | T2 T4 T6 | 4 | Bản đồ |
| (市場、學校區)湖口003早上 | 08:00 | T3 T5 T7 | 3 | Bản đồ |
| 成功大鎮 | 13:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 中正村集會所 | 14:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 波羅村集會所 | 14:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 中華路公園仁樂路側門 | 14:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 和興鎮資收室 | 14:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 信義村集會所 | 14:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 中勢村集會所 | 14:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 信勢村集會所 | 14:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 勝利集會所 | 14:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 湖口集會所 | 14:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 嘉興社區活動中心 | 14:05 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 紫藤園 | 14:30 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 孝勢村集會所 | 14:30 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 中美城社區 | 14:30 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 湖口老街1430至1500延線收集 | 14:30–14:55 | T2 T3 T5 T6 T7 | 4 | Bản đồ |
| 仁興路土地公 | 14:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 勝利路中正台 | 14:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 忠信一巷 | 14:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 中科帝苑 | 14:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 1 | Bản đồ |
| 勝利路、第二工業區005晚上 | 17:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 6 | Bản đồ |
| 貴州區、中勢區、長嶺區006晚上 | 17:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 4 | Bản đồ |
| 新興區、中興區008晚上 | 17:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 6 | Bản đồ |
| 湖口區、長安區009晚上 | 17:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 6 | Bản đồ |
| 湖鏡及中正七街以南王爺壟區002晚上 | 17:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 6 | Bản đồ |
| 中正七街以北王爺壟及市中心區001晚上 | 17:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 6 | Bản đồ |
| 第一工業區003晚上 | 17:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 6 | Bản đồ |
| 德盛區、和興區、東興區004晚上 | 17:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 6 | Bản đồ |
| 信勢區、德盛區007晚上 | 17:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 6 | Bản đồ |
| 成功全區010晚上 | 17:00–19:55 | T2 T3 T5 T6 T7 | 6 | Bản đồ |
Cách đổ rác ở Huyện Tân Trúc
Phần lớn nơi ở Đài Loan không có thùng rác bên đường, cũng không có chỗ tập kết rác cố định. Phải chờ xe rác tới rồi tự mang rác xuống bỏ lên xe.
- Xe rác thường tới từ chiều tối đến buổi tối, mỗi điểm chỉ dừng vài phút, nên mang rác ra đứng chờ ở bên đường sớm một chút.
- Nghe tiếng nhạc là xe sắp tới, thường là bài “Für Elise” hoặc “A Maiden's Prayer”.
- Nếu ở chung cư, nhiều tòa nhà có phòng quản lý thu rác chung, hãy hỏi người quản lý trước.
Rác chia 3 loại:
- Rác thường: bỏ vào xe rác.
- Rác tái chế: chai nhựa, lon sắt/nhôm, chai thủy tinh, giấy, hộp nhựa, tráng sơ cho sạch, đưa cho xe tái chế chạy phía sau.
- Rác thực phẩm: thức ăn thừa, vỏ trái cây đổ vào thùng rác thực phẩm trên xe.
Lỡ xe thì làm sao: mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”, xem gần đó còn chuyến nào tới muộn hơn; nếu không thì chờ ngày thu kế tiếp.
Đồ nội thất lớn, đồ điện cũ không được bỏ thẳng, hãy liên hệ đội vệ sinh môi trường địa phương để hẹn.
Quy định mỗi nơi có thể khác, hãy theo thông báo của đội vệ sinh môi trường địa phương.
Câu hỏi thường gặp
- Xe rác ở Xã Hukou mấy giờ tới?
- Sớm nhất 08:00, muộn nhất 19:55, mỗi tuyến giờ khác nhau. Mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi” để thấy điểm dừng gần bạn nhất và mấy phút nữa xe tới.
- Ngày nào không thu rác?
- Chủ nhật cả khu không thu.
- Có xem được vị trí xe rác lúc này không?
- Huyện Tân Trúc không có GPS trực tiếp công khai, xe trên bản đồ là vị trí ước tính theo lịch chạy.
Muốn xem địa chỉ và giờ của từng điểm dừng? Xem bản tiếng Trung: 新竹縣湖口鄉
Các quận khác ở Huyện Tân Trúc
- Xã Wufeng
- Xã Beipu
- Xã Jianshi
- Thành phố Zhubei
- Thị trấn Zhudong
- Xã Qionglin
- Xã Emei
- Thị trấn Xinpu
- Xã Xinfeng
- Xã Hengshan
- Thị trấn Guanxi
- Xã Baoshan
Dữ liệu tổng hợp ngày 5 tháng 11, 2026