Lịch xe rác Quận Sanchong
Quận Sanchong, Thành phố Tân Bắc (新北市三重區)・31 tuyến・934 điểm dừng・15:40–21:23
Rác thường: T2 T3 T5 T6 T7; Rác tái chế: T2 T3 T5 T6 T7; Rác thực phẩm: T2 T3 T5 T6 T7. Thứ 4, Chủ nhật cả khu không thu.
Muốn biết xe rác đang ở đâu, cách bạn bao xa, hãy mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”. Mở bản đồ →
Thành phố Tân Bắc có GPS trực tiếp công khai, mở bản đồ là thấy xe rác đang chạy tới đâu.
Tên tuyến và địa chỉ giữ nguyên tiếng Trung, để dễ đối chiếu biển tên đường và hỏi đường người địa phương.
Tuyến xe rác Quận Sanchong
| Tuyến | Giờ | Ngày thu | Điểm dừng | |
|---|---|---|---|---|
| 路線33下午1 | 15:40–21:10 | T2 T3 T5 T6 T7 | 46 | Bản đồ |
| 路線29下午1 | 15:41–20:57 | T2 T3 T5 T6 T7 | 42 | Bản đồ |
| 路線11下午1 | 15:47–21:23 | T2 T3 T5 T6 T7 | 38 | Bản đồ |
| 路線13下午1 | 15:48–21:15 | T2 T3 T5 T6 T7 | 32 | Bản đồ |
| 路線12下午1 | 15:50–21:12 | T2 T3 T5 T6 T7 | 30 | Bản đồ |
| 路線17下午1 | 15:50–21:01 | T2 T3 T5 T6 T7 | 30 | Bản đồ |
| 路線22下午1 | 15:54–21:03 | T2 T3 T5 T6 T7 | 37 | Bản đồ |
| 路線28下午1 | 15:56–21:05 | T2 T3 T5 T6 T7 | 20 | Bản đồ |
| 路線18下午1 | 16:00–20:58 | T2 T3 T5 T6 T7 | 32 | Bản đồ |
| 路線20下午1 | 16:00–20:50 | T2 T3 T5 T6 T7 | 40 | Bản đồ |
| 路線23下午1 | 16:00–21:07 | T2 T3 T5 T6 T7 | 37 | Bản đồ |
| 路線24下午1 | 16:00–20:50 | T2 T3 T5 T6 T7 | 32 | Bản đồ |
| 路線25下午1 | 16:00–21:05 | T2 T3 T5 T6 T7 | 37 | Bản đồ |
| 路線26下午1 | 16:05–20:57 | T2 T3 T5 T6 T7 | 32 | Bản đồ |
| 路線1下午1 | 16:10–20:55 | T2 T3 T5 T6 T7 | 35 | Bản đồ |
| 路線2下午1 | 16:10–21:04 | T2 T3 T5 T6 T7 | 25 | Bản đồ |
| 路線7下午1 | 16:13–21:20 | T2 T3 T5 T6 T7 | 25 | Bản đồ |
| 路線4下午1 | 16:15–20:55 | T2 T3 T5 T6 T7 | 22 | Bản đồ |
| 路線5下午1 | 16:15–21:13 | T2 T3 T5 T6 T7 | 30 | Bản đồ |
| 路線16下午1 | 16:15–21:18 | T2 T3 T5 T6 T7 | 30 | Bản đồ |
| 路線9下午1 | 16:16–20:57 | T2 T3 T5 T6 T7 | 23 | Bản đồ |
| 路線6下午1 | 16:17–21:10 | T2 T3 T5 T6 T7 | 23 | Bản đồ |
| 路線3下午1 | 16:18–21:20 | T2 T3 T5 T6 T7 | 20 | Bản đồ |
| 路線30下午1 | 16:20–21:04 | T2 T3 T5 T6 T7 | 28 | Bản đồ |
| 路線14下午1 | 16:25–21:02 | T2 T3 T5 T6 T7 | 19 | Bản đồ |
| 路線15下午1 | 16:25–21:08 | T2 T3 T5 T6 T7 | 24 | Bản đồ |
| 路線31下午1 | 16:28–21:02 | T2 T3 T5 T6 T7 | 23 | Bản đồ |
| 路線32下午1 | 16:28–21:12 | T2 T3 T5 T6 T7 | 28 | Bản đồ |
| 路線8下午1 | 16:30–21:07 | T2 T3 T5 T6 T7 | 39 | Bản đồ |
| 路線19下午1 | 16:30–21:05 | T2 T3 T5 T6 T7 | 34 | Bản đồ |
| 路線35下午1 | 19:30–20:50 | T2 T3 T5 T6 T7 | 21 | Bản đồ |
Cách đổ rác ở Thành phố Tân Bắc
Thành phố Tân Bắc không có thùng rác bên đường, cũng không có chỗ tập kết rác cố định. Phải chờ xe rác tới rồi tự mang rác xuống bỏ lên xe.
- Xe rác thường tới từ chiều tối đến buổi tối, mỗi điểm chỉ dừng vài phút, nên mang rác ra đứng chờ ở bên đường sớm một chút.
- Nghe tiếng nhạc là xe sắp tới, thường là bài “Für Elise” hoặc “A Maiden's Prayer”.
- Nếu ở chung cư, nhiều tòa nhà có phòng quản lý thu rác chung, hãy hỏi người quản lý trước.
Rác thường bắt buộc phải bỏ trong túi rác chuyên dụng của Thành phố Tân Bắc mới được thu, mua ở cửa hàng tiện lợi hoặc siêu thị. Bỏ trong túi nhựa thường thì nhân viên đội vệ sinh sẽ không thu.
Rác phải phân loại:
- Rác thường: bỏ vào túi rác chuyên dụng, bỏ vào xe rác.
- Rác tái chế: chai nhựa, lon sắt/nhôm, chai thủy tinh, giấy, hộp nhựa, tráng sơ cho sạch, đưa cho xe tái chế chạy phía sau, không cần túi chuyên dụng.
- Rác thực phẩm: thức ăn thừa, vỏ trái cây đổ vào thùng rác thực phẩm trên xe, không cần túi chuyên dụng.
Lỡ xe thì làm sao: mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”, xem gần đó còn chuyến nào tới muộn hơn; nếu không thì chờ ngày thu kế tiếp.
Đồ nội thất lớn, đồ điện cũ không được bỏ thẳng, hãy gọi đường dây dân sự 1999 hoặc liên hệ đội vệ sinh môi trường địa phương để hẹn.
Quy định theo thông báo của đội vệ sinh môi trường Thành phố Tân Bắc.
Câu hỏi thường gặp
- Xe rác ở Quận Sanchong mấy giờ tới?
- Sớm nhất 15:40, muộn nhất 21:23, mỗi tuyến giờ khác nhau. Mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi” để thấy điểm dừng gần bạn nhất và mấy phút nữa xe tới.
- Ngày nào không thu rác?
- Thứ 4, Chủ nhật cả khu không thu.
- Có xem được vị trí xe rác lúc này không?
- Được. Thành phố Tân Bắc có GPS trực tiếp công khai, mở bản đồ là thấy.
Muốn xem địa chỉ và giờ của từng điểm dừng? Xem bản tiếng Trung: 新北市三重區
Các quận khác ở Thành phố Tân Bắc
- Quận Bali
- Quận Sanzhi
- Quận Sanxia
- Quận Tucheng
- Quận Zhonghe
- Quận Wugu
- Quận Pingxi
- Quận Yonghe
- Quận Shimen
- Quận Shiding
- Quận Xizhi
- Quận Pinglin
- Quận Banqiao
- Quận Linkou
- Quận Jinshan
- Quận Taishan
- Quận Wulai
- Quận Gongliao
- Quận Tamsui
- Quận Shenkeng
- Quận Xindian
- Quận Xinzhuang
- Quận Ruifang
- Quận Wanli
- Quận Shulin
- Quận Shuangxi
- Quận Luzhou
- Quận Yingge
Dữ liệu tổng hợp ngày 5 tháng 11, 2026