Lịch xe rác Quận Xinzhuang
Quận Xinzhuang, Thành phố Tân Bắc (新北市新莊區)・60 tuyến・4.617 điểm dừng・07:55–20:50
Rác thường: T2 T3 T5 T6 T7; Rác tái chế: T2 T3 T5 T6 T7; Rác thực phẩm: T2 T3 T5 T6 T7. Thứ 4, Chủ nhật cả khu không thu.
Muốn biết xe rác đang ở đâu, cách bạn bao xa, hãy mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”. Mở bản đồ →
Thành phố Tân Bắc có GPS trực tiếp công khai, mở bản đồ là thấy xe rác đang chạy tới đâu.
Tên tuyến và địa chỉ giữ nguyên tiếng Trung, để dễ đối chiếu biển tên đường và hỏi đường người địa phương.
Tuyến xe rác Quận Xinzhuang
| Tuyến | Giờ | Ngày thu | Điểm dừng | |
|---|---|---|---|---|
| 北2路線上午 | 07:55–09:40 | T2 T5 | 74 | Bản đồ |
| 南1路線上午 | 07:55–09:42 | T2 T5 | 96 | Bản đồ |
| 南3路線上午 | 07:55–09:30 | T2 T5 | 86 | Bản đồ |
| 北1路線上午 | 08:00–09:35 | T2 T5 | 89 | Bản đồ |
| 北3路線上午 | 08:00–09:10 | T2 T5 | 59 | Bản đồ |
| 北4路線上午 | 08:00–09:14 | T2 T5 | 63 | Bản đồ |
| 北5路線上午 | 08:00–09:30 | T2 T5 | 71 | Bản đồ |
| 北6路線上午 | 08:00–09:06 | T2 T5 | 59 | Bản đồ |
| 北7路線上午 | 08:00–09:20 | T2 T5 | 63 | Bản đồ |
| 北8路線上午 | 08:00–08:55 | T2 T5 | 70 | Bản đồ |
| 北9路線上午 | 08:00–09:20 | T2 T5 | 66 | Bản đồ |
| 北10路線上午 | 08:00–09:25 | T2 T5 | 86 | Bản đồ |
| 北大1路線上午 | 08:00–09:30 | T2 T5 | 77 | Bản đồ |
| 北大2路線上午 | 08:00–09:30 | T2 T5 | 87 | Bản đồ |
| 北大3路線上午 | 08:00–09:31 | T2 T5 | 73 | Bản đồ |
| 北大4路線上午 | 08:00–09:07 | T2 T5 | 58 | Bản đồ |
| 南2路線上午 | 08:00–09:40 | T2 T5 | 105 | Bản đồ |
| 南4路線上午 | 08:00–09:20 | T2 T5 | 64 | Bản đồ |
| 南5路線上午 | 08:00–09:30 | T2 T5 T6 | 66 | Bản đồ |
| 南6路線上午 | 08:00–09:43 | T2 T5 | 79 | Bản đồ |
| 南7路線上午 | 08:00–09:08 | T2 T5 | 60 | Bản đồ |
| 南8路線上午 | 08:00–09:24 | T2 T5 | 79 | Bản đồ |
| 南9路線上午 | 08:00–09:24 | T2 T5 | 74 | Bản đồ |
| 南10路線上午 | 08:00–09:30 | T2 T5 T7 | 72 | Bản đồ |
| 南11路線上午 | 08:00–09:35 | T2 T5 | 83 | Bản đồ |
| 南大1路線上午 | 08:00–09:55 | T2 T5 | 103 | Bản đồ |
| 南大2路線上午 | 08:00–09:35 | T2 T5 | 79 | Bản đồ |
| 南3路線晚上1 | 17:20–20:35 | T2 T3 T5 T7 | 87 | Bản đồ |
| 南3路線晚上2 | 17:20–20:35 | T2 T3 T6 | 88 | Bản đồ |
| 南1路線晚上1 | 17:25–20:50 | T2 T3 T5 T7 | 97 | Bản đồ |
| 南1路線晚上2 | 17:25–20:50 | T2 T3 T6 | 96 | Bản đồ |
| 北1路線晚上 | 17:30–20:35 | T2 T3 T5 T6 T7 | 88 | Bản đồ |
| 北2路線晚上1 | 17:30–20:30 | T2 T3 T5 T7 | 74 | Bản đồ |
| 北2路線晚上2 | 17:30–20:30 | T2 T3 T6 | 74 | Bản đồ |
| 北3路線晚上 | 17:30–20:30 | T2 T3 T5 T6 T7 | 74 | Bản đồ |
| 北4路線晚上 | 17:30–20:50 | T2 T3 T5 T6 T7 | 67 | Bản đồ |
| 北5路線晚上 | 17:30–20:30 | T2 T3 T5 T6 T7 | 71 | Bản đồ |
| 北6路線晚上 | 17:30–20:20 | T2 T3 T5 T6 T7 | 62 | Bản đồ |
| 北7路線晚上 | 17:30–20:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 69 | Bản đồ |
| 北8路線晚上 | 17:30–20:30 | T2 T3 T5 T6 T7 | 72 | Bản đồ |
| 北9路線晚上 | 17:30–20:50 | T2 T3 T5 T6 T7 | 67 | Bản đồ |
| 北10路線晚上 | 17:30–20:35 | T2 T3 T5 T6 T7 | 88 | Bản đồ |
| 北大1路線晚上 | 17:30–20:30 | T2 T3 T5 T6 T7 | 77 | Bản đồ |
| 北大2路線晚上 | 17:30–20:35 | T2 T3 T5 T6 T7 | 87 | Bản đồ |
| 北大3路線晚上 | 17:30–20:45 | T2 T3 T5 T6 T7 | 73 | Bản đồ |
| 北大4路線晚上 | 17:30–20:25 | T2 T3 T5 T6 T7 | 58 | Bản đồ |
| 南2路線晚上 | 17:30–20:50 | T2 T3 T5 T6 T7 | 105 | Bản đồ |
| 南4路線晚上 | 17:30–20:30 | T2 T3 T5 T6 T7 | 69 | Bản đồ |
| 南5路線晚上1 | 17:30–20:45 | T2 T6 | 68 | Bản đồ |
| 南5路線晚上2 | 17:30–20:45 | T2 T3 T5 T7 | 80 | Bản đồ |
| 南6路線晚上 | 17:30–20:47 | T2 T3 T5 T6 T7 | 78 | Bản đồ |
| 南7路線晚上 | 17:30–20:35 | T2 T3 T5 T6 T7 | 64 | Bản đồ |
| 南8路線晚上 | 17:30–20:30 | T2 T3 T5 T6 T7 | 78 | Bản đồ |
| 南9路線晚上1 | 17:30–20:50 | T2 T3 T6 | 74 | Bản đồ |
| 南9路線晚上2 | 17:30–20:50 | T2 T3 T5 T7 | 75 | Bản đồ |
| 南10路線晚上1 | 17:30–20:50 | T2 T5 T6 T7 | 73 | Bản đồ |
| 南10路線晚上2 | 17:30–20:50 | T2 T3 T6 | 75 | Bản đồ |
| 南11路線晚上 | 17:30–20:35 | T2 T3 T5 T6 T7 | 85 | Bản đồ |
| 南大1路線晚上 | 17:30–20:50 | T2 T3 T5 T6 T7 | 104 | Bản đồ |
| 南大2路線晚上1 | 17:30–20:30 | T2 T3 T5 T6 T7 | 79 | Bản đồ |
Cách đổ rác ở Thành phố Tân Bắc
Thành phố Tân Bắc không có thùng rác bên đường, cũng không có chỗ tập kết rác cố định. Phải chờ xe rác tới rồi tự mang rác xuống bỏ lên xe.
- Xe rác thường tới từ chiều tối đến buổi tối, mỗi điểm chỉ dừng vài phút, nên mang rác ra đứng chờ ở bên đường sớm một chút.
- Nghe tiếng nhạc là xe sắp tới, thường là bài “Für Elise” hoặc “A Maiden's Prayer”.
- Nếu ở chung cư, nhiều tòa nhà có phòng quản lý thu rác chung, hãy hỏi người quản lý trước.
Rác thường bắt buộc phải bỏ trong túi rác chuyên dụng của Thành phố Tân Bắc mới được thu, mua ở cửa hàng tiện lợi hoặc siêu thị. Bỏ trong túi nhựa thường thì nhân viên đội vệ sinh sẽ không thu.
Rác phải phân loại:
- Rác thường: bỏ vào túi rác chuyên dụng, bỏ vào xe rác.
- Rác tái chế: chai nhựa, lon sắt/nhôm, chai thủy tinh, giấy, hộp nhựa, tráng sơ cho sạch, đưa cho xe tái chế chạy phía sau, không cần túi chuyên dụng.
- Rác thực phẩm: thức ăn thừa, vỏ trái cây đổ vào thùng rác thực phẩm trên xe, không cần túi chuyên dụng.
Lỡ xe thì làm sao: mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”, xem gần đó còn chuyến nào tới muộn hơn; nếu không thì chờ ngày thu kế tiếp.
Đồ nội thất lớn, đồ điện cũ không được bỏ thẳng, hãy gọi đường dây dân sự 1999 hoặc liên hệ đội vệ sinh môi trường địa phương để hẹn.
Quy định theo thông báo của đội vệ sinh môi trường Thành phố Tân Bắc.
Câu hỏi thường gặp
- Xe rác ở Quận Xinzhuang mấy giờ tới?
- Sớm nhất 07:55, muộn nhất 20:50, mỗi tuyến giờ khác nhau. Mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi” để thấy điểm dừng gần bạn nhất và mấy phút nữa xe tới.
- Ngày nào không thu rác?
- Thứ 4, Chủ nhật cả khu không thu.
- Có xem được vị trí xe rác lúc này không?
- Được. Thành phố Tân Bắc có GPS trực tiếp công khai, mở bản đồ là thấy.
Muốn xem địa chỉ và giờ của từng điểm dừng? Xem bản tiếng Trung: 新北市新莊區
Các quận khác ở Thành phố Tân Bắc
- Quận Bali
- Quận Sanzhi
- Quận Sanchong
- Quận Sanxia
- Quận Tucheng
- Quận Zhonghe
- Quận Wugu
- Quận Pingxi
- Quận Yonghe
- Quận Shimen
- Quận Shiding
- Quận Xizhi
- Quận Pinglin
- Quận Banqiao
- Quận Linkou
- Quận Jinshan
- Quận Taishan
- Quận Wulai
- Quận Gongliao
- Quận Tamsui
- Quận Shenkeng
- Quận Xindian
- Quận Ruifang
- Quận Wanli
- Quận Shulin
- Quận Shuangxi
- Quận Luzhou
- Quận Yingge
Dữ liệu tổng hợp ngày 5 tháng 11, 2026