Lịch xe rác Quận Zhonghe
Quận Zhonghe, Thành phố Tân Bắc (新北市中和區)・75 tuyến・1.567 điểm dừng・12:41–21:00
Rác thường: T2 T3 T5 T6 T7; Rác tái chế: T2 T3 T5 T6 T7; Rác thực phẩm: T2 T3 T5 T6 T7. Thứ 4, Chủ nhật cả khu không thu.
Muốn biết xe rác đang ở đâu, cách bạn bao xa, hãy mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”. Mở bản đồ →
Thành phố Tân Bắc có GPS trực tiếp công khai, mở bản đồ là thấy xe rác đang chạy tới đâu.
Tên tuyến và địa chỉ giữ nguyên tiếng Trung, để dễ đối chiếu biển tên đường và hỏi đường người địa phương.
Tuyến xe rác Quận Zhonghe
| Tuyến | Giờ | Ngày thu | Điểm dừng | |
|---|---|---|---|---|
| 路線31下午 | 12:41–14:31 | T2 T3 T5 T6 T7 | 14 | Bản đồ |
| 路線28下午 | 12:57–14:22 | T2 T3 T5 T6 T7 | 15 | Bản đồ |
| 路線29下午 | 12:58–15:04 | T2 T3 T5 T6 T7 | 22 | Bản đồ |
| 路線1下午 | 12:59–14:42 | T2 T3 T5 T6 T7 | 21 | Bản đồ |
| 路線26下午 | 13:00–15:58 | T2 T3 T5 T6 | 29 | Bản đồ |
| 路線73下午 | 13:00–14:35 | T7 | 25 | Bản đồ |
| 路線35下午 | 13:02–16:10 | T2 T3 T5 T6 | 33 | Bản đồ |
| 路線35-6下午 | 13:02–14:45 | T2 T7 | 30 | Bản đồ |
| 路線22下午 | 13:03–14:48 | T2 T3 T5 T6 T7 | 15 | Bản đồ |
| 路線24下午 | 13:05–14:32 | T2 T3 T5 T6 T7 | 29 | Bản đồ |
| 路線6下午 | 13:06–14:32 | T2 T3 T5 T6 T7 | 26 | Bản đồ |
| 路線15下午 | 13:10–14:45 | T2 T3 T5 T6 T7 | 20 | Bản đồ |
| 路線2下午 | 13:12–14:50 | T2 T3 T5 T6 T7 | 18 | Bản đồ |
| 路線9下午 | 13:12–14:32 | T2 T3 T5 T6 T7 | 20 | Bản đồ |
| 路線18下午 | 13:13–14:48 | T2 T3 T5 T6 T7 | 29 | Bản đồ |
| 路線25下午 | 13:13–14:35 | T2 T3 T5 T6 T7 | 29 | Bản đồ |
| 路線34下午 | 13:13–14:50 | T2 T3 T5 T6 T7 | 15 | Bản đồ |
| 路線19下午 | 13:14–14:32 | T2 T3 T5 T6 T7 | 22 | Bản đồ |
| 路線33下午 | 13:15–15:51 | T2 T3 T5 T6 T7 | 24 | Bản đồ |
| 路線36下午 | 13:16–15:03 | T2 T3 T5 T6 T7 | 15 | Bản đồ |
| 路線3下午 | 13:18–14:52 | T2 T3 T5 T6 T7 | 20 | Bản đồ |
| 路線27下午 | 13:18–14:41 | T2 T3 T5 T6 T7 | 14 | Bản đồ |
| 路線13下午 | 13:19–14:48 | T2 T3 T5 T6 T7 | 25 | Bản đồ |
| 路線5下午 | 13:20–14:36 | T2 T3 T5 T6 T7 | 17 | Bản đồ |
| 路線7下午 | 13:20–15:03 | T2 T3 T5 T6 T7 | 21 | Bản đồ |
| 路線14下午 | 13:20–15:28 | T2 T3 T5 T6 T7 | 26 | Bản đồ |
| 路線21下午(一、四) | 13:20–14:30 | T2 T5 | 34 | Bản đồ |
| 路線16下午 | 13:23–14:42 | T2 T3 T5 T6 T7 | 18 | Bản đồ |
| 路線8下午 | 13:25–14:50 | T2 T3 T5 T6 T7 | 17 | Bản đồ |
| 路線20下午 | 13:25–15:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 28 | Bản đồ |
| 路線21下午(二五六) | 13:25–14:30 | T2 T3 T6 T7 | 32 | Bản đồ |
| 路線32下午 | 13:27–14:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 15 | Bản đồ |
| 路線11下午 | 13:29–14:38 | T2 T3 T5 T6 T7 | 17 | Bản đồ |
| 路線30下午 | 13:33–15:09 | T2 T3 T5 T6 T7 | 14 | Bản đồ |
| 路線4下午 | 13:35–14:48 | T2 T3 T5 T6 T7 | 16 | Bản đồ |
| 路線10下午 | 13:36–14:54 | T2 T3 T5 T6 T7 | 18 | Bản đồ |
| 路線17下午 | 13:36–14:46 | T2 T3 T5 T6 T7 | 22 | Bản đồ |
| 路線12下午 | 13:40–15:24 | T2 T3 T5 T6 T7 | 22 | Bản đồ |
| 路線23下午 | 13:44–15:51 | T2 T3 T5 T6 T7 | 25 | Bản đồ |
| 路線64晚上 | 17:57–19:22 | T2 T3 T5 T6 T7 | 15 | Bản đồ |
| 路線37晚上 | 17:59–19:42 | T2 T3 T5 T6 T7 | 21 | Bản đồ |
| 路線62晚上 | 18:00–18:53 | T2 T3 T5 T6 T7 | 11 | Bản đồ |
| 路線58晚上 | 18:04–19:48 | T2 T3 T5 T6 T7 | 17 | Bản đồ |
| 路線60晚上 | 18:05–19:32 | T2 T3 T5 T6 T7 | 29 | Bản đồ |
| 路線42晚上 | 18:06–19:35 | T2 T3 T5 T6 T7 | 27 | Bản đồ |
| 路線38晚上 | 18:10–19:55 | T2 T3 T5 T6 T7 | 18 | Bản đồ |
| 路線51晚上 | 18:10–19:42 | T2 T3 T5 T6 T7 | 21 | Bản đồ |
| 路線45晚上 | 18:13–19:30 | T2 T3 T5 T6 T7 | 18 | Bản đồ |
| 路線54晚上 | 18:13–19:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 26 | Bản đồ |
| 路線61晚上 | 18:13–19:46 | T2 T3 T5 T6 T7 | 31 | Bản đồ |
| 路線70晚上 | 18:13–19:45 | T2 T3 T5 T6 T7 | 15 | Bản đồ |
| 路線63晚上 | 18:14–19:41 | T2 T3 T5 T6 T7 | 14 | Bản đồ |
| 路線72晚上 | 18:14–19:22 | T2 T3 T5 T6 T7 | 14 | Bản đồ |
| 路線69晚上 | 18:15–21:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 23 | Bản đồ |
| 路線57晚上 | 18:18–19:30 | T2 T3 T5 T6 T7 | 34 | Bản đồ |
| 路線49晚上 | 18:19–19:48 | T2 T3 T5 T6 T7 | 24 | Bản đồ |
| 路線43晚上 | 18:20–19:48 | T2 T3 T5 T6 T7 | 21 | Bản đồ |
| 路線50晚上 | 18:20–20:31 | T2 T3 T5 T6 T7 | 26 | Bản đồ |
| 路線55晚上 | 18:20–19:47 | T2 T3 T5 T6 T7 | 22 | Bản đồ |
| 路線65晚上 | 18:20–20:17 | T2 T3 T5 T6 T7 | 21 | Bản đồ |
| 路線67晚上 | 18:22–19:52 | T2 T3 T5 T6 T7 | 16 | Bản đồ |
| 路線39晚上 | 18:23–20:16 | T2 T3 T5 T6 T7 | 20 | Bản đồ |
| 路線52晚上 | 18:23–19:45 | T2 T3 T5 T6 T7 | 17 | Bản đồ |
| 路線40晚上 | 18:25–19:47 | T2 T3 T5 T6 T7 | 17 | Bản đồ |
| 路線44晚上 | 18:25–19:55 | T2 T3 T5 T6 T7 | 18 | Bản đồ |
| 路線41晚上 | 18:28–19:45 | T2 T3 T5 T6 T7 | 18 | Bản đồ |
| 路線47晚上 | 18:29–19:40 | T2 T3 T5 T6 T7 | 18 | Bản đồ |
| 路線48晚上 | 18:29–20:00 | T2 T3 T5 T6 T7 | 22 | Bản đồ |
| 路線68晚上 | 18:29–20:03 | T2 T3 T5 T6 T7 | 16 | Bản đồ |
| 路線56晚上 | 18:30–19:54 | T2 T3 T5 T6 T7 | 24 | Bản đồ |
| 路線66晚上 | 18:35–20:14 | T2 T3 T5 T6 T7 | 14 | Bản đồ |
| 路線46晚上 | 18:36–19:55 | T2 T3 T5 T6 T7 | 17 | Bản đồ |
| 路線53晚上 | 18:36–19:45 | T2 T3 T5 T6 T7 | 20 | Bản đồ |
| 路線59晚上 | 18:42–20:35 | T2 T3 T5 T6 T7 | 22 | Bản đồ |
| 路線71晚上 | 19:09–19:44 | T2 T3 T5 T6 T7 | 8 | Bản đồ |
Cách đổ rác ở Thành phố Tân Bắc
Thành phố Tân Bắc không có thùng rác bên đường, cũng không có chỗ tập kết rác cố định. Phải chờ xe rác tới rồi tự mang rác xuống bỏ lên xe.
- Xe rác thường tới từ chiều tối đến buổi tối, mỗi điểm chỉ dừng vài phút, nên mang rác ra đứng chờ ở bên đường sớm một chút.
- Nghe tiếng nhạc là xe sắp tới, thường là bài “Für Elise” hoặc “A Maiden's Prayer”.
- Nếu ở chung cư, nhiều tòa nhà có phòng quản lý thu rác chung, hãy hỏi người quản lý trước.
Rác thường bắt buộc phải bỏ trong túi rác chuyên dụng của Thành phố Tân Bắc mới được thu, mua ở cửa hàng tiện lợi hoặc siêu thị. Bỏ trong túi nhựa thường thì nhân viên đội vệ sinh sẽ không thu.
Rác phải phân loại:
- Rác thường: bỏ vào túi rác chuyên dụng, bỏ vào xe rác.
- Rác tái chế: chai nhựa, lon sắt/nhôm, chai thủy tinh, giấy, hộp nhựa, tráng sơ cho sạch, đưa cho xe tái chế chạy phía sau, không cần túi chuyên dụng.
- Rác thực phẩm: thức ăn thừa, vỏ trái cây đổ vào thùng rác thực phẩm trên xe, không cần túi chuyên dụng.
Lỡ xe thì làm sao: mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi”, xem gần đó còn chuyến nào tới muộn hơn; nếu không thì chờ ngày thu kế tiếp.
Đồ nội thất lớn, đồ điện cũ không được bỏ thẳng, hãy gọi đường dây dân sự 1999 hoặc liên hệ đội vệ sinh môi trường địa phương để hẹn.
Quy định theo thông báo của đội vệ sinh môi trường Thành phố Tân Bắc.
Câu hỏi thường gặp
- Xe rác ở Quận Zhonghe mấy giờ tới?
- Sớm nhất 12:41, muộn nhất 21:00, mỗi tuyến giờ khác nhau. Mở bản đồ và bấm “Tìm gần tôi” để thấy điểm dừng gần bạn nhất và mấy phút nữa xe tới.
- Ngày nào không thu rác?
- Thứ 4, Chủ nhật cả khu không thu.
- Có xem được vị trí xe rác lúc này không?
- Được. Thành phố Tân Bắc có GPS trực tiếp công khai, mở bản đồ là thấy.
Muốn xem địa chỉ và giờ của từng điểm dừng? Xem bản tiếng Trung: 新北市中和區
Các quận khác ở Thành phố Tân Bắc
- Quận Bali
- Quận Sanzhi
- Quận Sanchong
- Quận Sanxia
- Quận Tucheng
- Quận Wugu
- Quận Pingxi
- Quận Yonghe
- Quận Shimen
- Quận Shiding
- Quận Xizhi
- Quận Pinglin
- Quận Banqiao
- Quận Linkou
- Quận Jinshan
- Quận Taishan
- Quận Wulai
- Quận Gongliao
- Quận Tamsui
- Quận Shenkeng
- Quận Xindian
- Quận Xinzhuang
- Quận Ruifang
- Quận Wanli
- Quận Shulin
- Quận Shuangxi
- Quận Luzhou
- Quận Yingge
Dữ liệu tổng hợp ngày 5 tháng 11, 2026